Mã HS của bơ đậu phộng
Sản phẩm được mô tả là bơ đậu phộng thường được phân loại vào nhóm 2008 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Nuts; ground-nuts, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
Các phân nhóm khác của nhóm 2008
- Nuts and other seeds; whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit (excluding ground-nuts except in mixtures)
- Fruit; pineapples, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; citrus, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; pears, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; apricots, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; cherries, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; peaches, including nectarines, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007 and 2008, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; strawberries, prepared or preserved in ways n.e.c. in heading no. 2007, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit, palm hearts; prepared or preserved, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit; cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); Iingonberries (Vaccinium vitis-idaea), prepared or preserved, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit
- Fruit, nuts and other edible parts of plants; mixtures (other than those of subheading no 2008.19); prepared or preserved in ways n.e.c. in headings 2007 and 2008, whether or not containing added sugar, or other sweetening matter or spirit, n.e.c.
- Fruit, nuts and other edible parts of plants; prepared or preserved, whether or not containing added sugar, other sweetening matter or spirit, n.e.c. in heading no. 2008
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 20, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của bơ đậu phộng là gì?
Sản phẩm được mô tả là bơ đậu phộng thường được phân loại vào nhóm HS 2008, phân nhóm 2008.11. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng