Mã HS của đậu gà
Sản phẩm được mô tả là đậu gà thường được phân loại vào nhóm 0713 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Vegetables, leguminous; chickpeas (garbanzos), shelled, whether or not skinned or split, dried
Các phân nhóm khác của nhóm 0713
- Vegetables, leguminous; peas (pisum sativum), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; beans of the species vigna mungo (l.) hepper or vigna radiata (l.) wilczek, shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; small red (adzuki) beans (phaseolus or vigna angularis), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; kidney beans, including white pea beans (phaseolus vulgaris), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterranea), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; cow peas (Vigna unguiculata), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; n.e.c. in item no. 0713.3, shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; lentils, shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; broad beans (vicia faba var. major) and horse beans (vicia faba var. equina, vicia faba var. minor), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; pigeon peas (Cajanus cajan), shelled, whether or not skinned or split, dried
- Vegetables, leguminous; n.e.c. in heading no. 0713, shelled, whether or not skinned or split, dried
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 07, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của đậu gà là gì?
Sản phẩm được mô tả là đậu gà thường được phân loại vào nhóm HS 0713, phân nhóm 0713.20. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng