Mã HS của ván ép
Sản phẩm được mô tả là ván ép thường được phân loại vào nhóm 4412 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Các phân nhóm của nhóm 4412
- Plywood, veneered panels and similar laminated wood; of bamboo
- Plywood; consisting only of sheets of wood (not bamboo), each ply 6mm or thinner, with at least one outer ply of tropical wood
- Plywood; with sheets of wood only; not bamboo; each ply 6mm or less, with at least one outer ply of alder, ash, beech, birch, cherry, chestnut, elm, eucalyptus, hickory, horse chestnut, lime, maple, oak, plane, poplar, aspen, robinia, tulipwood or walnut
- Plywood; consisting only of sheets of wood (not bamboo), each ply 6mm or thinner, with at least one outer ply of non-coniferous wood not listed in subheading 4412.33
- Plywood; consisting only of sheets of wood (not bamboo), each ply 6mm or thinner, with both outer plies of coniferous wood
- Plywood, veneered panels and similar laminated wood; laminated veneered lumber (LVL); with at least one outer ply of tropical wood
- Laminated veneered lumber (LVL); with at least one outer ply of non-coniferous wood
- Laminated veneered lumber (LVL); with both outer plies of coniferous wood
- Blockboard, laminboard and battenboard; with at least one outer layer of tropical wood
- Blockboard, laminboard and battenboard; with at least one outer ply of non-coniferous wood, (not containing particle board)
- Blockboard, laminboard and battenboard; with both outer plies of coniferous wood
- Plywood; n.e.c. in heading 4412, with at least one outer ply of tropical wood
- Plywood; n.e.c. in heading 4412, with at least one outer ply of non-coniferous wood
- Plywood; n.e.c. in heading 4412, with both outer plies of coniferous wood
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 44, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của ván ép là gì?
Sản phẩm được mô tả là ván ép thường được phân loại vào nhóm HS 4412; phân nhóm tùy thuộc vào chất liệu và công dụng của sản phẩm. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng