Mã HS của thép tấm mạ kẽm
Sản phẩm được mô tả là thép tấm mạ kẽm thường được phân loại vào nhóm 7210 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, (not corrugated), plated or coated with zinc (not electrolytically)
Các phân nhóm khác của nhóm 7210
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with tin, thickness of 0.5mm or more
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with tin, thickness of less than 0.5mm
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with lead, including terne-plate
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, electrolytically plated or coated with zinc
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, corrugated, plated or coated with zinc (not electrolytically)
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with aluminium zinc-alloys
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with aluminium, other than plated or coated with aluminium zinc-alloys
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, painted, varnished or coated with plastics
- Iron or non-alloy steel; flat-rolled, width 600mm or more, plated or coated with materials n.e.c. in heading no. 7210
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 72, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của thép tấm mạ kẽm là gì?
Sản phẩm được mô tả là thép tấm mạ kẽm thường được phân loại vào nhóm HS 7210, phân nhóm 7210.49. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng