Mã HS của cửa gỗ
Sản phẩm được mô tả là cửa gỗ thường được phân loại vào nhóm 4418 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Wood; doors and their frames and thresholds, of tropical wood;
- Wood; doors and their frames and thresholds, (of other than tropical wood)
Phân nhóm nào áp dụng tùy thuộc vào chất liệu, cách đóng gói hoặc đối tượng sử dụng của sản phẩm: hãy đọc từng mô tả.
Các phân nhóm khác của nhóm 4418
- Wood; windows, French-windows and their frames; of tropical wood
- Wood; windows, French-windows and their frames; (of other than tropical wood)
- wood; posts and beams other than products of subheadings 4418.81 to 4418.89
- Wood; shuttering for concrete constructional work
- Wood; shingles and shakes
- Wood; assembled flooring panels, of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo
- Wood; assembled flooring panels, not of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo, for mosaic floors
- Wood; assembled flooring panels, not of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo, multilayer
- Wood; assembled flooring panels, n.e.c in headings 4418.73, 4418.74 or 4418.75
- Wood; engineered structural timber products, glue-laminated timber (glulam)
- Wood; engineered structural timber products, cross-laminated timber (CLT or X-lam)
- Wood; engineered structural timber products, I beams
- Wood; engineered structural timber products, other than glue-laminated timber (glulam), cross-laminated timber (CLT or X-lam), or I beams
- Wood; builders' joinery and carpentry of wood n.e.c. in heading no. 4418, of bamboo
- Wood; builders' joinery and carpentry of wood n.e.c. in heading no. 4418, cellular wood panels
- Wood; builders' joinery and carpentry of wood n.e.c. in heading no. 4418, other than of bamboo or cellular wood panels
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 44, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của cửa gỗ là gì?
Sản phẩm được mô tả là cửa gỗ thường được phân loại vào nhóm HS 4418, phân nhóm 4418.21 / 4418.29. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng