Mã cảng Việt Nam (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Việt Nam mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng VN. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 132 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| B12 Oil Terminal | 13 | |
| Ba Ngoi | 34 | |
| Bach Ho | 40 | |
| Bao Loc | 35 | |
| Ben Dam Con Dao Terminals | 43 | |
| Bèn Nghè (Ben Nghe) | SG | |
| Ben Tre | 50 | |
| Benthuy | ||
| Binh Duong | 27 | |
| Binh Duong Terminal | 57 | |
| Binh Long Port | 44 | |
| Binh Minh | ||
| Bông Sen (Bong Sen) | ||
| Bong Son | ||
| Cai Cui Port | CT | |
| Cai Mep | 43 | |
| Cai Mep International Terminal | 43 | |
| Cam Lâm (Cam Lam) | 34 | |
| Cam Pha | ||
| Camranh | ||
| Can Tho | CT | |
| Cát Lái (Cat Lai) | SG | |
| Cat Lai Oil Port | SG | |
| Chan May Port | 26 | |
| Chu Lai | 27 | |
| Chua Ve Terminal | HP | |
| Cua Cam Terminal | HP | |
| Cua Lo | 22 | |
| Cua Viet Port | 25 | |
| Culao | ||
| Da Nang | 27 | |
| Dam Mon | 34 | |
| Dinh Vu Terminal | HP | |
| Doan Xa Terminal | HP | |
| Dông Hài (Dong Hai) | 23 | |
| Dong Hoi | ||
| Dong Nai | ||
| Dong Thap | ||
| Dong Xuyen Port | 43 | |
| Dung Quat | 29 | |
| Go Dau A Terminal | 39 | |
| Go Dau B Terminal | 39 | |
| Ha Long | 13 | |
| Ha Tinh | ||
| Hai Duong | 61 | |
| Hai Son | DN | |
| Haiphong | HP | |
| Hanoi | HN | |
| Hiep Phuoc Port | SG | |
| Ho Chi Minh City | SG | |
| Ho Chi Minh, VICT | ||
| Hoai An | ||
| Hoi An | ||
| Hon Chong | ||
| Hon La Port | 24 | |
| Hongai | ||
| Hue | ||
| Hung Yen | 66 | |
| ICD Sotrans | SG | |
| ICD TRANSIMEX THU DUC | SG | |
| Khonh Hung | ||
| Ky Ha Quang Nam Terminal | 27 | |
| Ky Ha Terminal | 27 | |
| Long An International Port | 41 | |
| Long Binh | ||
| Long Binh Tan | 39 | |
| Long Thanh | ||
| Lotus Port | SG | |
| Mong Cai | ||
| My Tho | ||
| My Thoi | 53 | |
| Nam Can Port | 59 | |
| Nam Dinh | ||
| Nam Hai Dinh Vu Port | HP | |
| Nghe Tinh | ||
| Nghi Son | ||
| Nguyen Van Troi Port | DN | |
| Nha Be Oil Port | SG | |
| Nha Trang | ||
| Nhon Trach | 39 | |
| Ninh Hòa (Ninh Hoa) | 34 | |
| Phan Rang | ||
| Phan Thiet | ||
| Phú Bai (Phu Bai) | 26 | |
| Phu My | ||
| Phu Quoc | ||
| Phuóc Long (Phuoc Long) | ||
| Phuoc Long ICD | ||
| Phuoe Le | ||
| Quäng Bình (Quang Binh) | 24 | |
| Quang Long | ||
| Quang Ngai | ||
| Quang Ninh | 13 | |
| Quang Tri | ||
| Quy Nhon | 31 | |
| Rang Dong | ||
| Rao Qua | ||
| Sa Déc (Sa Dec) | 45 | |
| Sai Gon Port | SG | |
| Saigon ITV/Phu My | 43 | |
| Saigon Petro Oil Terminal | SG | |
| Son Duong Port | 23 | |
| Song Doc | ||
| Song Han 9 | ||
| Su Tu Den | 40 | |
| Tan Cang | SG | |
| Tan Cang - Mien Trung Terminal | 31 | |
| Tan Cang Hiep Phuoc Port | SG | |
| Tan Cang Qui Nhon | ||
| Tan Canh | 41 | |
| Tân Thuan Dông (Tan Thuan Dong) | SG | |
| Tanamexco ICD | SG | |
| Thang Binh | ||
| Thanh Hoa | ||
| Thanh Phuoc Port | 57 | |
| Thi Nai Port | 31 | |
| Thu Dau Mot | 05 | |
| Thuan An | 31 | |
| Tien Sa Terminal | DN | |
| Tra Noc | ||
| Transvina Terminal | HP | |
| Tuy Hoa | ||
| Van Phong | HP | |
| Vat Cach | ||
| Vietnam Lee & Man Port | 73 | |
| Vinalines Hau Giang Port | 73 | |
| Vinh | 22 | |
| Vinh Loi | ||
| Vinh Long | ||
| Vung Áng (Vung Ang) | ||
| Vung Ro | ||
| Vung Tau | 43 |
Depot nội địa 30 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Bình Chánh (Binh Chanh) | SG | |
| Buon Ma Thuot | 33 | |
| Di An | 57 | |
| Dung Quat | 29 | |
| Gia Lam | ||
| Hiep Thanh | 36 | |
| Ho Chi Minh City | SG | |
| Hoa Lac | 70 | |
| Hoa Vang | ||
| ICD Sotrans | SG | |
| ICD TRANSIMEX THU DUC | SG | |
| Kim Dong | 21 | |
| Loc Ninh | 37 | |
| Luong Tai | ||
| Nhon Trach | 39 | |
| Phu Giáo (Phu Giao) | 57 | |
| Phú Nhuan (Phu Nhuan) | SG | |
| Pleiku | 30 | |
| Po Hang | 26 | |
| Song Than ICD | 57 | |
| Tan An | 41 | |
| Tan Binh | SG | |
| Tan Cang - Long Binh ICD | 39 | |
| Tan Dinh | 54 | |
| Tân Uyên (Tan Uyen) | ||
| Tanamexco ICD | SG | |
| Tay Ninh | 36 | |
| Trung Hoa | 34 | |
| Van Lâm (Van Lam) | 22 | |
| Vietnam Lee & Man Port | 73 |
Sân bay 31 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Banmethuot | ||
| Ca Mau | ||
| Can Tho | CT | |
| Cape Saint Jacques | ||
| Chu Lai | 27 | |
| Da Nang | 27 | |
| Dalat | ||
| Dung Quat | 29 | |
| Haiphong | HP | |
| Hanoi | HN | |
| Ho Chi Minh City | SG | |
| Hue | ||
| Kon Tum | 28 | |
| Long Xuyen | ||
| Nha Trang | ||
| Phan Rang | ||
| Phan Thiet | ||
| Phu Quoc | ||
| Phu-bon | ||
| Pleiku | 28 | |
| Quanduc | ||
| Quang Ngai | ||
| Quy Nhon | 31 | |
| Rach Gia | ||
| Soc Trang | 52 | |
| Son La | ||
| Tamky | 27 | |
| Tan Son Nhat Apt | SG | |
| Tuy Hoa | ||
| Vinh | 22 | |
| Vung Tau | 43 |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Việt Nam là gì?
VN. Mọi UN/LOCODE tại Việt Nam đều bắt đầu bằng VN, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ VNSGN cho Ho Chi Minh City.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng