Mã cảng Estonia (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Estonia mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng EE. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 221 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Abaja Sadam | 74 | |
| Abruka | 74 | |
| Admirali Väikesadam (Admirali Vaikesadam) | 68 | |
| Aegna | 37 | |
| Ahoi Jõesadam (Ahoi Joesadam) | 74 | |
| Alajõe Kalasadam (Alajoe Kalasadam) | 45 | |
| Aseri | 45 | |
| Aseri Väikesadam (Aseri Vaikesadam) | 60 | |
| Atla | 74 | |
| Bekkeri | 37 | |
| Dirhami | 56 | |
| Eisma | 60 | |
| Haapsalu | 56 | |
| Haapsalu Veskiviigi | 56 | |
| Haldi | 39 | |
| Hara Sadam | 56 | |
| Hara Sadam | 37 | |
| Heltermaa | 39 | |
| Hiiessaare | 39 | |
| Hundipea | 37 | |
| Jaagupi | 68 | |
| Japsi Kalasadam | 68 | |
| Jõe Paadisadam (Joe Paadisadam) | 79 | |
| Jõekääru (Joekaaru) | 45 | |
| Juheta | 68 | |
| Kaavi Paadisadam | 74 | |
| Kaberneeme Sadam | 37 | |
| Kakumäe (Kakumae) | 37 | |
| Kalana | 39 | |
| Kalasadam | 37 | |
| Kaldu | 74 | |
| Kalevi Jahtklubi | 37 | |
| Kallaste | 74 | |
| Kallaste | 79 | |
| Kallaste Rannasadam | 79 | |
| Kalmaküla Sadam (Kalmakula Sadam) | 45 | |
| Kärdla (Kardla) | 39 | |
| Karepa Sadam | 60 | |
| Karlova Paadisadam | 79 | |
| Kärsa (Karsa) | 74 | |
| Kassari Sadam | 39 | |
| Kastna | 68 | |
| Kaunispe | 74 | |
| Kavaru | 68 | |
| Kelnase | 37 | |
| Kelvingi | 37 | |
| Kesse-Jaani | 74 | |
| Kihnu | 68 | |
| Kiideva | 56 | |
| Koguva | 74 | |
| Kõiguste (Koiguste) | 74 | |
| Koljunuki | 37 | |
| Kolkja | 79 | |
| Kõrgessaare (Korgessaare) | 39 | |
| Kudruküla Sadam (Kudrukula Sadam) | 45 | |
| Kuivastu | 74 | |
| Kunda | 60 | |
| Kungla | 74 | |
| Kuressaare | 74 | |
| Kuressaare sadam | 74 | |
| Kurkse | 37 | |
| Laaksaare | 79 | |
| Lääne (Laane) | 68 | |
| Läätsa (Laatsa) | 74 | |
| Lahesuu | 37 | |
| Lao | 68 | |
| Lautri | 39 | |
| Lehtma | 39 | |
| Lehtma Kalurisadam | 39 | |
| Lennusadam | 37 | |
| Leppneeme | 37 | |
| Leppneeme Kalasadam | 37 | |
| Lindi | 68 | |
| Liu | 68 | |
| Lohusalu | 37 | |
| Loksa | 37 | |
| Lõmala (Lomala) | 74 | |
| Lõpesuu (Lopesuu) | 74 | |
| Lõunaranna (Lounaranna) | 74 | |
| Luige Väikesadam (Luige Vaikesadam) | 56 | |
| Mahu Sadam | 60 | |
| Manilaiu | 68 | |
| Männi (Manni) | 68 | |
| Meeruse | 37 | |
| Mehikoorma Sadam | 79 | |
| Merelaiu | 68 | |
| Mihkli Sadam | 50 | |
| Miiduranna | 37 | |
| Mõntu (Montu) | 74 | |
| Mõntu Väikelaevade Sadam (Montu Vaikelaevade Sadam) | 74 | |
| Munalaiu | 68 | |
| Muratsi Sadam | 74 | |
| Mustvee | 50 | |
| Muuga | 37 | |
| Naissaare | 37 | |
| Naistlaiu Sadam | 39 | |
| Narva Kulgu Sadam | 45 | |
| Narva Linnasadam | 45 | |
| Narva-Jõesuu Sadam (Narva-Joesuu Sadam) | 45 | |
| Nasva | 74 | |
| Nasva Jõesadam (Nasva Joesadam) | 74 | |
| Neeme | 37 | |
| Noblessneri | 37 | |
| Nõva Sadam (Nova Sadam) | 56 | |
| Nurme | 37 | |
| Oiu | 84 | |
| Omedu Rand | 50 | |
| Orissaare | 74 | |
| Orjaku | 39 | |
| Osmussaare Sadam | 56 | |
| Österby (Osterby) | 56 | |
| Oti | 37 | |
| Otsa | 79 | |
| Paatsalu | 68 | |
| Pae Sadam | 74 | |
| Paldiski Lõunasadam (Paldiski Lounasadam) | 37 | |
| Paldiski Põhjasadam (Paldiski Pohjasadam) | 37 | |
| Paljassaare | 37 | |
| Papissaare Sadam | 74 | |
| Pärnu (Parnu) | 68 | |
| Pärnu Sadama Väikesadam (Parnu Sadama Vaikesadam) | 68 | |
| Paslepa-Viigi Sadam | 56 | |
| Patareisadam | 37 | |
| Peerni | 68 | |
| Pihelgalaiu | 68 | |
| Piirissaare Sadam | 79 | |
| Piirivalvesadam | 37 | |
| Pirita | 37 | |
| Prangli Lõunasadam (Prangli Lounasadam) | 37 | |
| Purtse | 45 | |
| Purtse Jahisadam | 45 | |
| Purtse Kalasadam | 45 | |
| Pusi | 79 | |
| Raja | 50 | |
| Rälby Sadam (Ralby Sadam) | 56 | |
| Rannametsa | 68 | |
| Räpina (Rapina) | 64 | |
| Rebase Paadisadam | 79 | |
| Remniku Vanasadam | 45 | |
| Ringsu | 74 | |
| Ristna | 37 | |
| Ristna Jahisadam | 39 | |
| Ristna Lõunasadam (Ristna Lounasadam) | 39 | |
| Rohuküla (Rohukula) | 56 | |
| Rohuneeme | 37 | |
| Rohuneeme Väikesadam (Rohuneeme Vaikesadam) | 37 | |
| Roograhu | 39 | |
| Roomassaare | 74 | |
| Roopa | 74 | |
| Ruhve | 74 | |
| Saaga Sadam | 79 | |
| Saaremaa sadam | 74 | |
| Saarepera | 64 | |
| Saastna Vanasadam | 56 | |
| Salinõmme (Salinomme) | 39 | |
| Salinõmme Kalasadam (Salinomme Kalasadam) | 39 | |
| Salinõmme Paadisadam (Salinomme Paadisadam) | 39 | |
| Salme Jõesadam (Salme Joesadam) | 74 | |
| Salmistu | 74 | |
| Sassukvere | 50 | |
| Sigatsuaru Väikesadam (Sigatsuaru Vaikesadam) | 68 | |
| Sillamäe (Sillamae) | 45 | |
| Soela | 74 | |
| Soo | 50 | |
| Sõru (Soru) | 39 | |
| Sõru Väikelaevasadam (Soru Vaikelaevasadam) | 39 | |
| Suaru | 68 | |
| Suaru Kalasadam | 68 | |
| Suur-Holmi | 56 | |
| Suur-Lootsi | 45 | |
| Suurpea | 37 | |
| Suursadam | 39 | |
| Sviby | 56 | |
| Taaliku Sadam | 74 | |
| Tallinn | 37 | |
| Talvesadam | 68 | |
| Tammneeme Sadam | 37 | |
| Tapurla | 37 | |
| Tärkma (Tarkma) | 39 | |
| Tarvastu | 84 | |
| Tilgu | 37 | |
| Toila | 45 | |
| Tori Jõesadam (Tori Joesadam) | 74 | |
| Treimani | 68 | |
| Triigi | 74 | |
| Tuletorni | 39 | |
| Turja Sadam | 74 | |
| Turusadam | 79 | |
| Uisusadam | 74 | |
| Ürgoru Paadisadam (Urgoru Paadisadam) | 79 | |
| Vahtrepa Sadam | 39 | |
| Väike-Turu (Vaike-Turu) | 79 | |
| Valmeranna | 74 | |
| Vana-Sauga Sadam | 68 | |
| Vanasadam | 37 | |
| Värati (Varati) | 68 | |
| Varbla Puhkeküla (Varbla Puhkekula) | 68 | |
| Varese Sadam | 74 | |
| Varnja Sadam | 79 | |
| Värska Sadam (Varska Sadam) | 87 | |
| Värssu (Varssu) | 39 | |
| Vasknarva | 45 | |
| Vasknarva Paadisadam | 45 | |
| Vasknarva Uussadam | 45 | |
| Veere | 74 | |
| Veere Vanasadam | 74 | |
| Vene-Balti | 37 | |
| Vergi | 60 | |
| Viinistu Sadam | 37 | |
| Vikati Sadam | 74 | |
| Virtsu | 56 | |
| Virtsu Kalasadam | 56 | |
| Virtsu Vanasadam | 56 | |
| Võidu (Voidu) | 68 | |
| Võiste (Voiste) | 68 | |
| Võõpsu (Voopsu) | 64 | |
| Võõpsu Külasadam (Voopsu Kulasadam) | 87 | |
| Võrkaia (Vorkaia) | 74 | |
| Võsu (Vosu) | 60 | |
| Westmeri | 56 | |
| Westmeri Jahisadam | 56 |
Depot nội địa 20 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Aasmäe (Aasmae) | 37 | |
| Alatskivi | 79 | |
| Ervu | 79 | |
| Hänike (Hanike) | ||
| Koeru | 51 | |
| Komsi | 59 | |
| Kose | 37 | |
| Mustvee | 49 | |
| Parksepa | 87 | |
| Põdra (Podra) | 79 | |
| Püssi (Pussi) | 45 | |
| Rapla | 71 | |
| Reola | 79 | |
| Reopalu | 51 | |
| Sonda | 45 | |
| Soodevahe | 37 | |
| Tabasalu | 37 | |
| Tamsalu | 60 | |
| Tõdva (Todva) | 37 | |
| Võru (Voru) | 87 |
Sân bay 4 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Kärdla (Kardla) | 39 | |
| Kuressaare | 74 | |
| Tallinn | 37 | |
| Tartu | 79 |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Estonia là gì?
EE. Mọi UN/LOCODE tại Estonia đều bắt đầu bằng EE, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ EEKDL cho Kärdla.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng