Mã cảng Colombia (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Colombia mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng CO. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Tải danh sách (CSV cho Excel) Tính chi phí nhập khẩu (Landed Cost) & thuế nhập khẩu: Colombia →
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 33 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Arica | ||
| Balboa | CAU | |
| Barrancabermeja | ||
| Barranquilla | ||
| Buenaventura | ||
| Cartagena | ||
| Cartago | ||
| Contecar | BOL | |
| Covenas Offshore Terminal | SUC | |
| El Bosque | ||
| Envigado | ANT | |
| Leticia | AMA | |
| Mamonal | BOL | |
| Manaure | LAG | |
| Mingueo | LAG | |
| Pozos Colorados | ||
| Puerto Asís (Puerto Asis) | PUT | |
| Puerto Berrio | ||
| Puerto Bolívar (Puerto Bolivar) | LAG | |
| Puerto Boyaca | BOY | |
| Puerto Carreño (Puerto Carreno) | VID | |
| Puerto Colombia | ||
| Puerto Limón (Puerto Limon) | ||
| Puerto Limón (Puerto Limon) | ||
| Rio Cordoba | ||
| Riohacha | ||
| Santa Marta | ||
| Simon Bolivar | ||
| Sociedad Portuaria Regional Cartagena | BOL | |
| Tolú (Tolu) | SUC | |
| Tumaco | ||
| Turbo | ANT | |
| Yumbo |
Depot nội địa 23 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Acacías (Acacias) | MET | |
| Antioquia | ANT | |
| Boca Chica | CAS | |
| Cajica | CUN | |
| Caloto | CAU | |
| Candelaria | VAC | |
| Cauca | CAU | |
| Chia | CUN | |
| Chinchina | CAL | |
| Contecar | BOL | |
| Cota | CUN | |
| El Poblado | ANT | |
| Espinal | TOL | |
| Galicia | VAC | |
| Guachene | CAU | |
| Guaranao | SAN | |
| Itagui | ANT | |
| La Jagua de Ibirico | CES | |
| Mingueo | LAG | |
| Rionegro | ANT | |
| Simon Bolivar | ||
| Sociedad Portuaria Regional Cartagena | BOL | |
| Tocancipá (Tocancipa) | CUN |
Sân bay 165 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Acandi | ANT | |
| Acaricuara | VAU | |
| Aguaclara | NAR | |
| Amalfi | ANT | |
| Andes | ANT | |
| Apartado | ||
| Apiay | MET | |
| Araracuara | MET | |
| Arauca | ||
| Arauquita | ARA | |
| Arboletas | ANT | |
| Armenia | ||
| Ayacucho | ||
| Bahía Cupica (Bahia Cupica) | CHO | |
| Bahia Solano | CHO | |
| Barranca de Upia | CAS | |
| Barrancabermeja | ||
| Barrancominas | GUA | |
| Barranquilla | ||
| Bogotá (Bogota) | CUN | |
| Bucaramanga | ||
| Buenaventura | ||
| Cali | ||
| Candilejas | CAQ | |
| Capurgana | CHO | |
| Caquetania | ||
| Carimagua | CAS | |
| Cartagena | ||
| Cartago | ||
| Caruru | VAU | |
| Casuarito | VID | |
| Caucasia | ANT | |
| Chaparral | TOL | |
| Chigorodó (Chigorodo) | ANT | |
| Chivolo | MAG | |
| Cimitarra | ||
| Codazzi | VID | |
| Condoto | CHO | |
| Corozal | ||
| Coveñas (Covenas) | SUC | |
| Cravo Norte | ARA | |
| Cucuta | ||
| Currillo | CAQ | |
| El Bagre | ||
| El Banco | MAG | |
| El Charco | NAR | |
| El Encanto | AMA | |
| El Recréo (El Recreo) | HUI | |
| El Yopal | CAS | |
| Florencia | ||
| Gamarra | CES | |
| Gilgal | CHO | |
| Girardot | CUN | |
| Guacamaya | HUI | |
| Guamal | MAG | |
| Guapi | CAU | |
| Guerima | ||
| Hato Corozal | CAS | |
| Herrera | TOL | |
| Ibaque | TOL | |
| Inírida (Inirida) | GUA | |
| Ipiales | NAR | |
| Iscuande | NAR | |
| Jurado | CHO | |
| La Chorrera | AMA | |
| La Pedrera | AMA | |
| La Primavera | ||
| La Uribe | DC | |
| Lamacarena | MET | |
| Las Gaviotas | BOL | |
| Leticia | AMA | |
| Lopez de Micay Apt/Micay | CAU | |
| Lorica | COR | |
| Macanal | CAU | |
| Magangue | BOL | |
| Maicao | ||
| Manizales | ||
| Mariquita | TOL | |
| Medellín (Medellin) | ANT | |
| Medina | CUN | |
| Miraflores | ||
| Miriti | ||
| Mitu | VAU | |
| Mompos | MAG | |
| Monfort | GUA | |
| Montelíbano (Montelibano) | COR | |
| Monteria | ||
| Monterrey | ||
| Morichal | ARA | |
| Mosquera | ||
| Mulatos | ANT | |
| Nare | ||
| Necocli | ANT | |
| Neiva | HUI | |
| Nunchia | CAS | |
| Nuqui | CHO | |
| Ocana | NSA | |
| Orocue | CAS | |
| Otu | ANT | |
| Palanquero | CUN | |
| Palmira | ||
| Paratebueno | ||
| Pasto | ||
| Payan | NAR | |
| Paz de Ariporo | CAS | |
| Pereira | ||
| Pitalito | HUI | |
| Planadas | ||
| Planeta Rica | COR | |
| Plato | MAG | |
| Popayán (Popayan) | CAU | |
| Pore | CAS | |
| Providencia | ||
| Puerto Asís (Puerto Asis) | PUT | |
| Puerto Berrio | ||
| Puerto Boyaca | BOY | |
| Puerto Carreño (Puerto Carreno) | VID | |
| Puerto Leguízamo (Puerto Leguizamo) | PUT | |
| Puerto Rico | CAQ | |
| Quibdó (Quibdo) | CHO | |
| Riohacha | ||
| Rondon | ||
| Sabana de Torres | SAN | |
| San Andres Island | ||
| San Felipe | GUA | |
| San Jose del Gua | GUV | |
| San Juan de Uraba | ANT | |
| San Juan del Cesar | LAG | |
| San Luis de Pale | ||
| San Marcos | SUC | |
| San Pedro Jagua | ||
| San Pedro Uraba | ||
| San Vicente del Caguán (San Vicente del Caguan) | CAQ | |
| Santa Ana | TOL | |
| Santa Cantalina | BOL | |
| Santa Maria | ||
| Santa Marta | ||
| Santa Rosalia | CAS | |
| Santana Ramos | CAQ | |
| Saravena | ARA | |
| Sogamoso | BOY | |
| Solano | CAQ | |
| Solita | ||
| Tablon de Tamara | ||
| Tame | ARA | |
| Tarapeca | CAL | |
| Tauramena | CAS | |
| Tibu | NSA | |
| Timbiqui | CAU | |
| Tolú (Tolu) | SUC | |
| Tres Esquinas | ||
| Trinidad | ||
| Tulua | VAC | |
| Tumaco | ||
| Turbo | ANT | |
| Unguia | CHO | |
| Uribe | MET | |
| Urrao | ANT | |
| Valledupar | ||
| Villagarzon | PUT | |
| Villavicencio | MET | |
| Yaguara | HUI | |
| Yai (Yarinacocha) | NAR | |
| Yavarate | VAU | |
| Zapatoca | SAN |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Colombia là gì?
CO. Mọi UN/LOCODE tại Colombia đều bắt đầu bằng CO, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ COCTG cho Cartagena.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng