Mã cảng Đan Mạch (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Đan Mạch mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng DK. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 239 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Aalborg | ||
| Aalborg Portland Cementfabrikk | ||
| Aarhus | 82 | |
| Åbenrå (Abenra) | 83 | |
| Åbybro (Abybro) | 81 | |
| Agersø (Agerso) | ||
| Agger Havn | ||
| Aggersund | ||
| Åkirkeby (Akirkeby) | 84 | |
| Allinge | ||
| Anholt | ||
| Åro (Aro) | 83 | |
| Ærøskøbing (Aroskobing) | ||
| Årosund (Arosund) | ||
| Asaa | ||
| Askø (Asko) | ||
| Asnæsværkets Havn (Asnasvarkets Havn) | ||
| Assens | ||
| Augustenborg | ||
| Avedore | ||
| Avedøreværkets Havn (Avedorevarkets Havn) | ||
| Avernak By | ||
| Avernakke Havn | 83 | |
| Baagø (Baago) | ||
| Baelum | ||
| Bagenkop | ||
| Ballebro | ||
| Ballen | ||
| Bandholm | ||
| Blavand | ||
| Bogense | ||
| Bogo By | ||
| Bøjden (Bojden) | ||
| Bøvlingbjerg (Bovlingbjerg) | ||
| Brabrand | ||
| Branden Havn | ||
| Cementfabriken Dania | ||
| Cementfabrikken Kongsdal Havn | ||
| Charlottenlund | ||
| Christiansø Havn (Christianso Havn) | 84 | |
| Dannemare | 85 | |
| Dansk Salts Havn | ||
| Dragør (Dragor) | ||
| Dyssegard | ||
| Ebeltoft | ||
| Egense | ||
| Egernsund | ||
| Endelave | ||
| Enstedværket Havn (Enstedvarket Havn) | ||
| Esbjerg | ||
| Eskilstrup | 85 | |
| Faaborg | ||
| Fakse Ladeplads Havn | ||
| Feggesund | ||
| Fejø (Fejo) | ||
| Femø (Femo) | ||
| Ferritslev | ||
| Føvling (Fovling) | 83 | |
| Fredericia | ||
| Frederikshavn | ||
| Frederikssund | 84 | |
| Frederiksværk (Frederiksvark) | ||
| Fur | ||
| Fynshav | ||
| Gedser | ||
| Glatved Strand | 82 | |
| Glyngøre (Glyngore) | ||
| Gråsten (Grasten) | ||
| Grenaa | ||
| Gudhjem | ||
| Gulfhavn | ||
| Haderslev | ||
| Hadsund | 81 | |
| Hals | ||
| Hammerhavn | ||
| Hanstholm | ||
| Hardeshøj (Hardeshoj) | ||
| Hasle | ||
| Havneby | ||
| Havnsø (Havnso) | ||
| Hejls | 83 | |
| Hellebæk (Hellebak) | 81 | |
| Helsingør (Helsingor) | ||
| Herning | ||
| Hirtshals | ||
| Hjerting | ||
| Hobro | ||
| Højby (Hojby) | 85 | |
| Holbæk (Holbak) | ||
| Holstebro | ||
| Horsens | ||
| Hou Havn | ||
| Hov | ||
| Humlebæk (Humlebak) | ||
| Hundested | ||
| Hvalpsund | ||
| Hvide Sande | ||
| Jelling | 83 | |
| Juelsminde | 82 | |
| Kalundborg | ||
| Karlslunde | 85 | |
| Karrebæksminde (Karrebaksminde) | 85 | |
| Kastrup | ||
| Kerteminde | ||
| Kettinge | 85 | |
| Kleppen | 82 | |
| Klintebjerg | 83 | |
| Klintholm Havn | 85 | |
| Knudshoved | ||
| København (Kobenhavn) | 84 | |
| Køge (Koge) | ||
| Kolby Kås (Kolby Kas) | 82 | |
| Kolding | ||
| Kollund Mole | ||
| Kongsdal Harbour | ||
| Korsør (Korsor) | ||
| Kragenæs (Kragenas) | ||
| Kværndrup (Kvarndrup) | ||
| Kyndbyvaerkets Havn | ||
| Lemvig | ||
| Lindholm Havn | 83 | |
| Lindø Havn (Lindo Havn) | ||
| Løgstør (Logstor) | ||
| Lohals | ||
| Lundeborg | 83 | |
| Lyngs Odde Havn | ||
| Marbæk Havn (Marbak Havn) | ||
| Mariager | ||
| Marstal | ||
| Masnedø (Masnedo) | ||
| Masnedovaerkets Havn/Vordingborg | 85 | |
| Masnedsund | 85 | |
| Masnedsund Godningshamn | 85 | |
| Middelfart | ||
| Mommark | ||
| Nagbol | ||
| Nakskov | ||
| Næssund (Nassund) | ||
| Næstved (Nastved) | 85 | |
| Neksø (Nekso) | ||
| Nordby Havn, Fanø (Nordby Havn, Fano) | ||
| Nordhavn | 84 | |
| Norjyllandsvarkets havn | ||
| Nørre Aaby (Norre Aaby) | ||
| Nørre Snede (Norre Snede) | ||
| Nørresundby (Norresundby) | ||
| Nyborg | ||
| Nyborg Lystbådehavn (Nyborg Lystbadehavn) | 83 | |
| Nykøbing Falster (Nykobing Falster) | 85 | |
| Nykøbing Mors (Nykobing Mors) | 81 | |
| Nykobing Sjaelland | 85 | |
| Nyrup | 85 | |
| Nysted | ||
| Odense | ||
| Omø (Omo) | ||
| Orehoved, Falster | ||
| Orø (Oro) | ||
| Randers | ||
| Rødby (Rodby) | 85 | |
| Rødbyhavn (Rodbyhavn) | 85 | |
| Rødekro (Rodekro) | ||
| Rødvig Havn (Rodvig Havn) | 85 | |
| Romo | 83 | |
| Rønne (Ronne) | ||
| Rørvig (Rorvig) | ||
| Roskilde | ||
| Rude | 85 | |
| Rudkøbing (Rudkobing) | ||
| Ryslinge | 83 | |
| Sæby (Saby) | ||
| Saint Kilian | 81 | |
| Sakskøbing (Sakskobing) | ||
| Sælvig Havn (Salvig Havn) | ||
| Sandved | 85 | |
| Sandvig | ||
| Sejerø (Sejero) | ||
| Silkeborg | ||
| Skagen | ||
| Skælskør (Skalskor) | ||
| Skarø/Drejø (Skaro/Drejo) | ||
| Skive | ||
| Skodsborg | 84 | |
| Skovshoved | 84 | |
| Snekkersten | ||
| Snertinge | 85 | |
| Søby Havn (Soby Havn) | ||
| Søllested (Sollested) | 83 | |
| Sønderborg (Sonderborg) | 83 | |
| Spodsbjerg Havn | ||
| Stålvalseværket (Stalvalsevarket) | ||
| Statoil-Havnen | ||
| Stavning | ||
| Stege | ||
| Stensved | 85 | |
| Stevns Pier | 85 | |
| Stignæsværkets Havn (Stignasvarkets Havn) | ||
| Stigsnaes Inter Terminal | 85 | |
| Stigsnæs (Stigsnas) | ||
| Store Fuglede | 85 | |
| Store Heddinge | 85 | |
| Store Merløse (Store Merlose) | 85 | |
| Strib Havn | ||
| Strøby (Stroby) | 85 | |
| Struer | ||
| Strynø (Stryno) | ||
| Stubbekøbing (Stubbekobing) | 85 | |
| Studstrupværkets Havn (Studstrupvarkets Havn) | ||
| Styrtom | ||
| Sundby/Mors | 81 | |
| Sundsøre (Sundsore) | ||
| Svaneke | ||
| Svendborg | ||
| Sydals | ||
| Tårs (Tars) | ||
| Thisted | ||
| Tikøb (Tikob) | 84 | |
| Tjele | 82 | |
| Toreby | 85 | |
| Torrig | 85 | |
| Torsminde | 82 | |
| Troense | 83 | |
| Tuborg | ||
| Tune | 85 | |
| Tunø (Tuno) | ||
| Tyborøn (Tyboron) | ||
| Væggerløse (Vaggerlose) | 85 | |
| Vallensbæk (Vallensbak) | 84 | |
| Vang Havn | ||
| Vejby | 84 | |
| Vejle | ||
| Veksø (Vekso) | 84 | |
| Vemmelev | 85 | |
| Venø Havn (Veno Havn) | ||
| Vesterborg | 85 | |
| Vesterø Havn, Læsø (Vestero Havn, Laso) | ||
| Vordingborg | 85 | |
| Vordingborg Nordhavnen | 85 | |
| Vordingborg Sydhavnen | 85 | |
| Østerby Havn | 81 |
Depot nội địa 50 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Aalbaek | 81 | |
| Aarre | 83 | |
| Arre | ||
| Auning | 82 | |
| Baelum | ||
| Barrit | 83 | |
| Birkum | ||
| Bjaeverskov | 85 | |
| Blavand | ||
| Brejning | 83 | |
| Broby Overdrev | ||
| Burso | 85 | |
| Dyssegard | ||
| Ebberup | 83 | |
| Egå (Ega) | 82 | |
| Fakse | 85 | |
| Fanoe | 83 | |
| Gistrup | 81 | |
| Glesborg | 82 | |
| Hampen | ||
| Hurup Thy | 82 | |
| Hvalsø (Hvalso) | 85 | |
| Kirke Hyllinge | 85 | |
| Langholt | 81 | |
| Lystrup | 82 | |
| Næstved (Nastved) | 85 | |
| Nordby | 83 | |
| Oelgod | 83 | |
| Oelsted | 84 | |
| Oksbol | ||
| Oure | 83 | |
| Præstø (Prasto) | 85 | |
| Reersoe | 85 | |
| Rødbyhavn (Rodbyhavn) | 85 | |
| Rønnede (Ronnede) | 85 | |
| Saunte | ||
| Skovlunde | ||
| Solrød Strand (Solrod Strand) | 85 | |
| Sønder Bjert (Sonder Bjert) | 83 | |
| Spentrup | 82 | |
| Stilling | 82 | |
| Strandby | 81 | |
| Sydals | ||
| Thyborøn (Thyboron) | ||
| Tølløse (Tollose) | 85 | |
| Tranbjerg | 81 | |
| Vanløse (Vanlose) | 85 | |
| Vestbjerg | 81 | |
| Viby | 82 | |
| Vorbasse | 83 |
Sân bay 16 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Aalborg | ||
| Aarhus | 82 | |
| Billund | ||
| Esbjerg | ||
| Karup | ||
| København (Kobenhavn) | 84 | |
| Maribo | ||
| Odense | ||
| Rønne (Ronne) | ||
| Roskilde | ||
| Skrydstrup | ||
| Sønderborg (Sonderborg) | 83 | |
| Stavning | ||
| Thisted | ||
| Værløse (Varlose) | ||
| Vojens | 83 |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Đan Mạch là gì?
DK. Mọi UN/LOCODE tại Đan Mạch đều bắt đầu bằng DK, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ DKAAR cho Aarhus.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng