Mã cảng Slovakia (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Slovakia mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng SK. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 26 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Beckov | TA | |
| Bratislava Port | BL | |
| Dvorniky | KI | |
| Galanta | TA | |
| Kolárovo (Kolarovo) | NI | |
| Komarno Port | NI | |
| Krásno (Krasno) | TC | |
| Kvetoslavov | TA | |
| Malá Trna (Mala Trna) | KI | |
| Martovce | ||
| Modra | ||
| Mojmírovce (Mojmirovce) | NI | |
| Poprad | PV | |
| Praha | BC | |
| RIS Inland waterways | ||
| Sady nad Torysou | KI | |
| Siladice | TA | |
| Spisský Stiavnik (Spissky Stiavnik) | PV | |
| Teplicka nad Vahom | ZI | |
| Tlmace | ||
| Trencianske Bohuslavice | TC | |
| Trnava | TA | |
| Turcianske Teplice | ZI | |
| Valaska | BC | |
| Vel'ké Zlievce (Vel'ke Zlievce) | BC | |
| Ziar nad Hronom |
Depot nội địa 110 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Bánovce nad Bebravou (Banovce nad Bebravou) | ||
| Banska Stiavnica | BC | |
| Bosáca (Bosaca) | ||
| Brezno | BC | |
| Brezova pod Bradlom | ||
| Buzica | KI | |
| Bystricka | ||
| Cab | NI | |
| Chorvátsky Grob (Chorvatsky Grob) | BL | |
| Cierny | TA | |
| Dojc | TA | |
| Dolna Streda | TA | |
| Dolný Stál (Dolny Stal) | TA | |
| Drzenice | NI | |
| Dubnica | TC | |
| Dulovce | NI | |
| Dvorniky | KI | |
| Gbelany | ZI | |
| Gbely | TA | |
| Hanusovce nad Topl'ou | PV | |
| Hniezdne | PV | |
| Hnústa (Hnusta) | BC | |
| Hodrusa | BC | |
| Horný Hricov (Horny Hricov) | ZI | |
| Horovce | ||
| Hrnciarovce nad Parnou | TA | |
| Humenné (Humenne) | ||
| Ilava | ||
| Istebné (Istebne) | ZI | |
| Ivanka pri Dunaji | BL | |
| Jablonica | TA | |
| Jahodna | TA | |
| Jesenské (Jesenske) | ||
| Kechnec | KI | |
| Kralovsky Chlmec | KI | |
| Kremnica | BC | |
| Krízovany nad Dudváhom (Krizovany nad Dudvahom) | ||
| Krompachy | ||
| Krusovce | NI | |
| Kvetoslavov | TA | |
| Laskar | ||
| Levoca | PV | |
| Lietavska Lucka | ZI | |
| Lipany | PV | |
| Liptovsky Hradok | ZI | |
| Lubotice | PV | |
| Lúcky (Lucky) | KI | |
| Malacky | ||
| Male Bielice | TC | |
| Male Uherce | TC | |
| Michalovce | ||
| Modra | ||
| Nitrianske Hrnciarovce | NI | |
| Nitrianske Pravno | TC | |
| Nová Bana (Nova Bana) | BC | |
| Nova Dubnica | TC | |
| Nova Straz | NI | |
| Oslany | TC | |
| Partizánske (Partizanske) | TC | |
| Petrovany | PV | |
| Plave Vozokany | NI | |
| Podhajska | NI | |
| Podolinec | PV | |
| Polomka | BC | |
| Povazská Bystrica (Povazska Bystrica) | ||
| Prakovce | KI | |
| Pravenec | TC | |
| Pribenik | KI | |
| Rimavske Zaluzany | BC | |
| Rohoznik | BL | |
| Ruzomberok | ||
| Sala | ||
| Samorin | TA | |
| Sarovce | NI | |
| Secovce | ||
| Siladice | TA | |
| Sisov | TC | |
| Spisská Stará Ves (Spisska Stara Ves) | PV | |
| Spisske Podhradie | PV | |
| Strbské Pleso (Strbske Pleso) | PV | |
| Svaty Jur | BL | |
| Svodin | NI | |
| Teplicka nad Vahom | ZI | |
| Tomásikovo (Tomasikovo) | TA | |
| Topolcianky | NI | |
| Topolnica | TA | |
| Topolníky (Topolniky) | ||
| Trakovice | ||
| Trebatice | PV | |
| Trencianske Teplice | TC | |
| Tupa | NI | |
| Tvrdosin | ||
| Vel'Ke Bierovce | TC | |
| Vel'Ke Rovne | ZI | |
| Vel'ké Zlievce (Vel'ke Zlievce) | BC | |
| Velká Lomnica (Velka Lomnica) | PV | |
| Velke Bierovce | TC | |
| Velke Blahovo | ||
| Velke Ripnany | NI | |
| Velky Meder | ||
| Vinohrady | BL | |
| Vinosady | BL | |
| Vlcany | NI | |
| Voderady | TA | |
| Vrakun | TA | |
| Vrutky | ||
| Zarnovica | BC | |
| Zavazna Poruba | ZI | |
| Zitavce | NI | |
| Zvoncín (Zvoncin) |
Sân bay 10 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Banská Bystrica (Banska Bystrica) | BC | |
| Bratislava | BL | |
| Hricov | ZI | |
| Kosice | KI | |
| Lucenec | ||
| Piestany | ||
| Poprad/Tatry | PV | |
| Presov | ||
| Sliac | ||
| Zilina |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Slovakia là gì?
SK. Mọi UN/LOCODE tại Slovakia đều bắt đầu bằng SK, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ SKBCK cho Beckov.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng