Mã cảng Bồ Đào Nha (UN/LOCODE)
Mọi địa điểm tại Bồ Đào Nha mà UN/LOCODE liệt kê là cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Tất cả mã đều bắt đầu bằng PT. Hãy lọc danh sách, rồi nhấn vào mã để sao chép vào invoice, shipping instructions hoặc booking của bạn.
Tải danh sách (CSV cho Excel) Tính chi phí nhập khẩu (Landed Cost) & thuế nhập khẩu: Bồ Đào Nha →
Không có kết quả phù hợp trên trang này. Hãy thử cách viết khác, hoặc tìm trong tất cả quốc gia ở công cụ tra cứu mã cảng. Tra cứu mã cảng (UN/LOCODE) →
Nhấn vào mã để sao chép.
Cảng biển 123 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Aguda | 13 | |
| Albufeira | 08 | |
| Almograve | ||
| Amoreira da Gândara (Amoreira da Gandara) | 01 | |
| Angeiras | 13 | |
| Angra do Heroísmo (Angra do Heroismo) | 20 | |
| Argeriz | 17 | |
| Armação de Pêra (Armacao de Pera) | 08 | |
| Aveiro | 01 | |
| Azenhas do Mar | ||
| Baltar | 13 | |
| Banatica | 15 | |
| Barro | 01 | |
| Beijos | 18 | |
| Benagil | ||
| Bouça (Bouca) | 17 | |
| Burgau | ||
| Bustos | ||
| Cacém (Cacem) | 11 | |
| Cais do Pico | 20 | |
| Calheta, Island São Jorge (Calheta, Island Sao Jorge) | 20 | |
| Câmara de Lobos (Camara de Lobos) | 30 | |
| Cambres | 18 | |
| Caniçal (Canical) | 30 | |
| Capelo | 20 | |
| Carrasqueira | 15 | |
| Casa Branca | ||
| Cascais | 11 | |
| Castelo do Neiva | 16 | |
| Coina | 15 | |
| Colos | ||
| Costa da Caparica | 15 | |
| Douro | 13 | |
| Escariz | 01 | |
| Estoril | 11 | |
| Fão (Fao) | ||
| Faro | 08 | |
| Figueira da Foz | 06 | |
| Fonte da Telha | 15 | |
| Foz do Arelho | 10 | |
| Funchal, Madeira | 30 | |
| Fuzeta | ||
| Guardizela | 03 | |
| Gueifães (Gueifaes) | ||
| Guifões (Guifoes) | 13 | |
| Horta | 20 | |
| Joane | 03 | |
| Lagos | 08 | |
| Lajes | 20 | |
| Lajes das Flores | 20 | |
| Lanheses | 16 | |
| Leça da Palmeira (Leca da Palmeira) | 13 | |
| Leixões (Leixoes) | 13 | |
| Lisboa | 11 | |
| Lordelo | 03 | |
| Maceira | 10 | |
| Machico | 30 | |
| Madalena (Madalena do Pico) | 20 | |
| Madalena do Mar | 30 | |
| Matosinhos | 13 | |
| Milharado | 11 | |
| Monte Trigo | 01 | |
| Murches | 11 | |
| Nariz | 01 | |
| Nordeste | 20 | |
| Oeiras | 11 | |
| Olhão (Olhao) | 08 | |
| Olhos de Água (Olhos de Agua) | ||
| Pegoes Velhos | 11 | |
| Penamaior | 13 | |
| Peniche | 10 | |
| Perafita | 13 | |
| Pindelo | 01 | |
| Pomarão (Pomarao) | 02 | |
| Ponta Delgada | 20 | |
| Ponte de Sor | 12 | |
| Portimao | 08 | |
| Porto | 13 | |
| Porto da Cruz | 30 | |
| Porto Moniz | 30 | |
| Porto Santo Island | 30 | |
| Povoação (Povoacao) | 20 | |
| Praia da Graciosa | 20 | |
| Praia da Vitória (Praia da Vitoria) | 20 | |
| Quarteira | 08 | |
| Rabo de Peixe | 20 | |
| Requião (Requiao) | ||
| Sagres | ||
| Sandim | 13 | |
| Santa Cruz da Graciosa | 20 | |
| Santa Cruz das Flores | 20 | |
| Santa Luzia | ||
| Santa Maria de Sardoura | 01 | |
| São Martinho do Porto (Sao Martinho do Porto) | 10 | |
| São Mateus (Sao Mateus) | 20 | |
| São Miguel (Sao Miguel) | ||
| São Pedro da Afurada (Sao Pedro da Afurada) | 13 | |
| Senhora da Hora | 13 | |
| Sesimbra | 15 | |
| Setúbal (Setubal) | 15 | |
| Sines | 15 | |
| Terceira Island Apt | 20 | |
| Topo | 20 | |
| Torreira | ||
| Trafaria | 15 | |
| Tunes | 01 | |
| Vagueira | ||
| Valbom | 13 | |
| Valongo | 13 | |
| Várzea do Douro (Varzea do Douro) | 13 | |
| Velas | 20 | |
| Venda do Pinheiro | 11 | |
| Viana do Castelo | 16 | |
| Vila Chã (Vila Cha) | ||
| Vila de Frades | 02 | |
| Vila do Conde | 13 | |
| Vila do Porto | 20 | |
| Vila Franca de Xira | 11 | |
| Vila Franca do Campo | 20 | |
| Vila Nova da Rainha | 11 | |
| Vila Nova do Corvo | 20 | |
| Vila Real de Santo António (Vila Real de Santo Antonio) | 08 | |
| Zona Franca da Madeira | 30 |
Depot nội địa 102 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| A dos Cunhados | 11 | |
| Aboboda | 11 | |
| Abraveses | 18 | |
| Abrunheira | 11 | |
| Água Longa (Agua Longa) | ||
| Agualva | 01 | |
| Águas Santas (Aguas Santas) | ||
| Albergaria dos Doze | ||
| Alfragide | 11 | |
| Almendra | ||
| Alvaredo | 16 | |
| Amarante | 13 | |
| Amoreira da Gândara (Amoreira da Gandara) | 01 | |
| Baltar | 13 | |
| Beire | 13 | |
| Belas | 11 | |
| Benavente | 14 | |
| Bugalhos | 14 | |
| Bustos | ||
| Cabanas de Viriato | 18 | |
| Cacia | 01 | |
| Cambres | 18 | |
| Caranguejeira | 10 | |
| Carvalhais | 04 | |
| Casa Branca | ||
| Casal do Marco | 15 | |
| Caxarias | 11 | |
| Cernache | 06 | |
| Colos | ||
| Cortegaca | 11 | |
| Cortegaca | ||
| Fajoes | 01 | |
| Feira | 16 | |
| Fiaes | 01 | |
| Freixeira | 02 | |
| Gafanha da Nazaré (Gafanha da Nazare) | 01 | |
| Gemieira | ||
| Gemunde | 13 | |
| Golpilheira | 10 | |
| Gueifães (Gueifaes) | ||
| Herdade | ||
| Igrejinha | ||
| Juromenha | ||
| Lago | ||
| Lanheses | 16 | |
| Laundos | 13 | |
| Leirosa | 06 | |
| Lousã (Lousa) | 06 | |
| Maceira | 10 | |
| Martinganca | 11 | |
| Mindelo | 13 | |
| Mortágua (Mortagua) | 18 | |
| Muge | 14 | |
| Nariz | 01 | |
| Palhais | 11 | |
| Parada de Tibães (Parada de Tibaes) | ||
| Paramos | ||
| Paredes | ||
| Pedome | ||
| Pedrógão (Pedrogao) | ||
| Pegoes Velhos | 11 | |
| Pelariga | 10 | |
| Pindelo | 01 | |
| Pinhel | 11 | |
| Prior Velho | ||
| Queluz de Baixo | 11 | |
| Ramalde | 13 | |
| Rebordoes | ||
| Requião (Requiao) | ||
| Riachos | 14 | |
| Rio Bom | 16 | |
| Rio Frio | 04 | |
| Sabroso | 17 | |
| Sabugo | 11 | |
| Salvaterra de Magos | 14 | |
| Santa Maria da Feira | 01 | |
| Santa Maria de Avioso | 13 | |
| Santo Estevao | 11 | |
| São Gonçalo (Sao Goncalo) | 17 | |
| São João da Madeira (Sao Joao da Madeira) | 01 | |
| São João da Ribeira (Sao Joao da Ribeira) | 14 | |
| Sao Joao das Lampas | 11 | |
| Sao Juliao do Tojal | 11 | |
| Sao Paio de Oleiros | 01 | |
| Senhora das Febres | 06 | |
| Silveira | 11 | |
| Sintra | 11 | |
| Terrugem | 11 | |
| Trajouce | 11 | |
| Valada | 14 | |
| Vale de Cambra | 01 | |
| Varzea | ||
| Vendinha | ||
| Ventosa | 14 | |
| Vila Cha de Ourique | 14 | |
| Vila de Frades | 02 | |
| Vila Nogueira de Azeitao | 15 | |
| Vila Nova da Rainha | 11 | |
| Vila Praia de Ancora | 16 | |
| Vila Ruiva | ||
| Vilar do Paraíso (Vilar do Paraiso) | 13 | |
| Vilar Seco | 18 |
Sân bay 23 mã
| Mã | Tên | Khu vực |
|---|---|---|
| Braga | 03 | |
| Bragança (Braganca) | 04 | |
| Chaves | 17 | |
| Coimbra | 06 | |
| Corvo Island Apt | 20 | |
| Covilhã (Covilha) | 05 | |
| Faro | 08 | |
| Flores Island Apt | 20 | |
| Funchal, Madeira | 30 | |
| Graciosa Island Apt | 20 | |
| Horta | 20 | |
| Lisboa | 11 | |
| Maceda | 13 | |
| Ponta Delgada | 20 | |
| Porto | 13 | |
| Porto Santo Island | 30 | |
| Ribeira Grande | 20 | |
| Santa Maria Island Apt | 20 | |
| São Jorge Island Apt (Sao Jorge Island Apt) | 20 | |
| Sines | 15 | |
| Terceira Island Apt | 20 | |
| Vila Real | 17 | |
| Viseu | 18 |
Nguồn: UN/LOCODE 2025-1 (UNECE), dữ liệu thuộc phạm vi công cộng qua dự án datasets/un-locode. Tên hiển thị đúng như trong UN/LOCODE, thường theo cách viết địa phương.
Mã cảng ở các quốc gia khác
Hướng dẫn liên quan
UN/LOCODE là gì
UN/LOCODE là mã của Liên Hợp Quốc cho các địa điểm thương mại và vận tải. Mã gồm 5 ký tự: mã quốc gia 2 chữ cái và 3 ký tự cho địa điểm, ví dụ KRPUS cho Busan, Korea và NLRTM cho Rotterdam, the Netherlands.
Khi nào cần dùng mã cảng
Booking, vận đơn, tờ khai hải quan và nhiều invoice, shipping instructions dùng UN/LOCODE để chỉ cảng xếp hàng và cảng dỡ hàng. Dùng mã giúp tránh nhầm lẫn giữa các địa điểm có tên gần giống nhau.
Cảng biển, sân bay hay depot nội địa?
Một thành phố có thể có nhiều mã: cảng biển, sân bay hoặc depot container nội địa. Hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn; cột loại cho biết mỗi mã dùng cho gì.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia UN/LOCODE của Bồ Đào Nha là gì?
PT. Mọi UN/LOCODE tại Bồ Đào Nha đều bắt đầu bằng PT, theo sau là 3 chữ cái hoặc chữ số cho địa điểm, ví dụ PTLEI cho Leixões.
Mã nào được ghi vào cảng xếp hàng hoặc cảng dỡ hàng?
Hãy dùng mã của cảng biển nơi hàng được xếp hoặc dỡ, đúng như trên booking và vận đơn. Một số thành phố có mã riêng cho cảng, sân bay và depot nội địa: hãy chọn mã phù hợp với phương thức vận tải của bạn và xác nhận với hãng tàu hoặc forwarder.
Vì sao một địa điểm bị thiếu hoặc viết khác?
Trang này chỉ liệt kê các địa điểm mà UN/LOCODE đánh dấu là cảng biển, sân bay hoặc depot nội địa, với tên theo cách viết của UN/LOCODE (thường là cách viết địa phương). Hãng tàu đôi khi vẫn dùng các mã cũ, vì vậy hãy tìm trong công cụ tra cứu mã cảng với các cách viết khác và xác nhận các mã quan trọng với hãng tàu.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng