Mã HS của má phanh
Sản phẩm được mô tả là má phanh thường được phân loại vào nhóm 8708 / 6813 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Vehicle parts; brakes, servo-brakes and parts thereof
Các phân nhóm khác của nhóm 8708 / 6813
- Friction material and articles thereof (e.g. sheets, rolls, strips, segments, discs, washers, pads) not mounted; for brakes, clutches or the like, with a basis of asbestos
- Brake linings and pads; with a basis of mineral substances or cellulose (other than asbestos)
- Friction material and articles thereof (e.g. sheets, rolls, strips, segments, discs, washers, pads) not mounted; for clutches or the like (not brake linings and pads), with a basis of mineral substances or cellulose (other than asbestos)
- Vehicles; bumpers and parts thereof, for the vehicles of heading no. 8701 to 8705
- Vehicles; parts of bodies, safety seat belts
- Vehicles; parts and accessories, front windscreens (windshields), rear windows and other windows specified in subheading note 1 to this chapter
- Vehicles; parts and accessories, of bodies, other than safety seat belts
- Vehicle parts; gear boxes and parts thereof
- Vehicle parts; drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof
- Vehicle parts; road wheels and parts and accessories thereof
- Vehicle parts; suspension systems and parts thereof (including shock-absorbers)
- Vehicle parts; radiators and parts thereof
- Vehicle parts; silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof
- Vehicle parts; clutches and parts thereof
- Vehicle parts; steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof
- Vehicle parts; safety airbags with inflater system; parts thereof
- Vehicle parts and accessories; n.e.c. in heading no. 8708
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 68 / 87, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của má phanh là gì?
Sản phẩm được mô tả là má phanh thường được phân loại vào nhóm HS 8708 / 6813, phân nhóm 8708.30. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng