Mã HS của xe tải
Sản phẩm được mô tả là xe tải thường được phân loại vào nhóm 8704 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Các phân nhóm của nhóm 8704
- Vehicles; dumpers, designed for off-highway use, for transport of goods
- Vehicles; with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel), for transport of goods, (of a gvw not exceeding 5 tonnes), n.e.c. in item no 8704.1
- Vehicles; with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel), for transport of goods, (of a g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes), n.e.c. in item no 8704.1
- Vehicles; with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel), for transport of goods, (of a g.v.w. exceeding 20 tonnes), n.e.c. in item no 8704.1
- Vehicles; with only spark-ignition internal combustion piston engine, for transport of goods, (of a g.v.w. not exceeding 5 tonnes), n.e.c. in item no 8704.1
- Vehicles; with only spark-ignition internal combustion piston engine, for transport of goods, (of a g.v.w. exceeding 5 tonnes), n.e.c. in item no 8704.1
- Vehicles; with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel/semi-diesel) and electric motor as motor for propulsion, unassembled as in section 14, (gvw not exceeding 5000kg), for the transport of goods, vans
- Vehicles; with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel/semi-diesel) and electric motors for propulsion, of a g.v.w. exceeding 5,000kg but not exceeding 20,000kg
- Vehicles; with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel/semi-diesel) and electric motors for propulsion, of a g.v.w. exceeding 20,000kg
- Vehicles; with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motors for propulsion, of a g.v.w. not exceeding 5,000kg
- Vehicles; with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motors for propulsion, of a g.v.w. exceeding 5,000kg
- Vehicles; with only electric motor for propulsion
- Vehicles; for transport of goods, n.e.c. in heading no. 8704
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 87, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của xe tải là gì?
Sản phẩm được mô tả là xe tải thường được phân loại vào nhóm HS 8704; phân nhóm tùy thuộc vào chất liệu và công dụng của sản phẩm. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng