Mã HS của chất khử trùng
Sản phẩm được mô tả là chất khử trùng thường được phân loại vào nhóm 3808 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Các phân nhóm của nhóm 3808
- Insecticides and the like; containing goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter; for retail sale or as preparations or articles; DDT (ISO) (clofenotane (INN)), in packings of 300g or less
- Insecticides, rodenticides, fungicides, disinfectants, herbicides and the like; containing goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter; not DDT (ISO) (clofenotane (INN)), put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
- Insecticides and the like; containing goods specified in Subheading Note 2 to this Chapter; in packings of a net weight content not exceeding 300g; for retail sale or as preparations or articles
- Insecticides; containing goods specified in Subheading Note 2 to this Chapter; put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles, in packings of a net weight content exceeding 300g but not exceeding 7.5kg
- Insecticides; containing goods named in Subheading Note 2 to this Chapter, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles, in packings of a net weight content exceeding 7.5kg
- Insecticides; other than containing goods specified in Subheading Notes 1 & 2 to this Chapter; put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
- Fungicides; other than containing goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter; put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
- Herbicides, anti-sprouting products and plant-growth regulators; other than containing goods of Subheading Note 1 to this Chapter; put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
- Disinfectants; other than containing goods specified in Subheading Note 1 in this Chapter; put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
- Rodenticides and other similar products n.e.c. in heading no. 3808.9; other than containing goods specified in Subheading Note 1 in this Chapter, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 38, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của chất khử trùng là gì?
Sản phẩm được mô tả là chất khử trùng thường được phân loại vào nhóm HS 3808; phân nhóm tùy thuộc vào chất liệu và công dụng của sản phẩm. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng