Mã HS của drone
Sản phẩm được mô tả là drone thường được phân loại vào nhóm 8806 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Các phân nhóm của nhóm 8806
- Unmanned aircraft; for carriage of passengers
- Unmanned aircraft; for remote-controlled flight only, for other than for carriage of passengers, with the maximum take-off weight of not more than 250g
- Unmanned aircraft; for remote-controlled flight only, for other than for carriage of passengers, with the maximum take-off weight of more than 250g but not more than 7kg
- Unmanned aircraft; for remote-controlled flight only, for other than for carriage of passengers, with the maximum take-off weight of more than 7kg but not more than 25kg
- Unmanned aircraft; for remote-controlled flight only, for other than for carriage of passengers, with the maximum take-off weight of more than 25kg but not more than 150kg
- Unmanned aircraft; for remote-controlled flight only, for other than for carriage of passengers, with the maximum take-off weight of more than 150kg
- Unmanned aircraft; for other than remote-controlled flight and other than for carriage of passengers with a maximum take-off weight not more than 250g
- Unmanned aircraft; for other than remote-controlled flight and other than for carriage of passengers with a maximum take-off weight more than 250g but not more than 7kg
- Unmanned aircraft; for other than remote-controlled flight and other than for carriage of passengers with a maximum take-off weight more than 7kg but not more than 25kg
- Unmanned aircraft; for other than remote-controlled flight and other than for carriage of passengers with a maximum take-off weight more than 25kg but not more than 150kg
- Unmanned aircraft; for other than remote-controlled flight and other than for carriage of passengers with a maximum take-off weight more than 150kg
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 88, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của drone là gì?
Sản phẩm được mô tả là drone thường được phân loại vào nhóm HS 8806; phân nhóm tùy thuộc vào chất liệu và công dụng của sản phẩm. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng