Mã HS của túi đựng mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá nhân
Sản phẩm được mô tả là túi đựng mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá nhân thường được phân loại vào nhóm 4202 của Hệ thống hài hòa (HS). Hãy chọn phân nhóm 6 số phù hợp với sản phẩm của bạn, rồi thêm các chữ số quốc gia của nước nhập khẩu.
Phân nhóm thường gặp
- Cases and containers; n.e.c. in heading 4202, with outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
Các phân nhóm khác của nhóm 4202
- Cases and containers; trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers, with outer surface of leather or of composition leather
- Cases and containers; trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers, with outer surface of plastics or of textile materials
- Cases and containers; trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
- Cases and containers; handbags (whether or not with shoulder strap and including those without handle), with outer surface of leather or of composition leather
- Cases and containers; handbags (whether or not with shoulder strap and including those without handle), with outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
- Cases and containers; handbags (whether or not with shoulder strap and including those without handle), of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
- Cases and containers; of a kind normally carried in the pocket or in the handbag, with outer surface of leather or of composition leather
- Cases and containers; of a kind normally carried in the pocket or in the handbag, with outer surface of sheeting of plastics or of textile materials
- Cases and containers; of a kind normally carried in the pocket or in the handbag, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
- Cases and containers; n.e.c. in heading 4202, with outer surface of leather or of composition leather
- Cases and containers; n.e.c. in heading 4202, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
Nhấn vào mã để sao chép. Phần mô tả HS được hiển thị bằng tiếng Anh, ngôn ngữ của danh mục chính thức.
Cách xác nhận mã
- Đọc nội dung nhóm và phân nhóm ở trên, rồi chọn mục mô tả đúng sản phẩm của bạn được làm từ gì và dùng để làm gì.
- Kiểm tra chú giải phần và chú giải chương của chương 42, vì chú giải có thể gộp thêm hoặc loại trừ sản phẩm.
- Thêm các chữ số quốc gia trong biểu thuế của nước nhập khẩu (8 đến 10 chữ số) và xác nhận với đại lý hải quan, hoặc đề nghị cơ quan hải quan cấp phán quyết phân loại trước nếu mức thuế quan trọng với bạn.
Nguồn: Danh mục HS 2022, cấp 6 chữ số (UN Comtrade). Mô tả bằng tiếng Anh, như trong danh mục chính thức. Các chữ số sau số 6 khác nhau tùy quốc gia.
Các sản phẩm khác cùng danh mục
Hướng dẫn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Mã HS của túi đựng mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá nhân là gì?
Sản phẩm được mô tả là túi đựng mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá nhân thường được phân loại vào nhóm HS 4202, phân nhóm 4202.92. Hãy xác nhận mã quốc gia đầy đủ trong biểu thuế của nước nhập khẩu.
Mã HS có giống nhau ở mọi quốc gia không?
6 chữ số đầu giống nhau ở mọi quốc gia dùng HS 2022. Mỗi nước thêm các chữ số riêng (thường lên 8 hoặc 10) và quy định thuế suất, vì vậy hãy kiểm tra biểu thuế của nước đến.
Nếu sản phẩm của tôi khác thì sao?
Chất liệu, chức năng và cách trình bày sản phẩm có thể làm thay đổi nhóm. Hãy tìm mô tả của riêng bạn trong công cụ tra cứu mã HS, đọc chú giải chương, và hỏi đại lý hải quan hoặc cơ quan hải quan để xin phán quyết khi còn phân vân.
Công cụ miễn phí khác
Triplicate miễn phí và ngày càng tốt hơn. Bạn thấy hữu ích chứ? Ủng hộ Triplicate ♥
Muốn dùng không có quảng cáo? Pro tắt mọi quảng cáo · $1/tháng